info@templaza.com

Giá các loại sàn gỗ công nghiệp trên thị trường, bảng giá tham khảo 2018

| tin tức

 

Nếu so với sàn gỗ tự nhiên thì sàn gỗ công nghiệp có giá thành rẻ hơn. Tuy vậy, cả 2 loại sàn gỗ này đều có ưu điểm là điều hòa không khí, mát mẻ vào mùa hè và ấm về mùa động. Sàn gỗ công nghiệp cũng có nhiều loại cùng giá thành khác nhau nên người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm sao cho phù hợp với kinh tế và căn hộ của mình. Bài viết sau đây chúng tôi xin gửi tới các bạn đôi chút thông tin liên quan cùng báo giá sàn gỗ công nghiệp giúp bạn có thể nắm rõ hơn.

Hiện nay, sàn gỗ công nghiệp có rất nhiều loại cùng tính năng và chất lượng khác nhau. Ví như diện tích bề mặt, khả năng thấm nước, sần, bóng, độ bằng phẳng…của từng sản phẩm. Những yếu tố này đều ảnh hưởng trực tiếp tới mục đích cũng như hiệu quả cho việc trang trí nội thất.

Ưu điểm của sàn gỗ công nghiệp

Hiện nay, sử dụng gỗ lát sàn đã là lựa chọn hàng đầu của nhiều hộ gia đình bởi những tính năng mà bề mặt gỗ mang lại. Như đã nói ở trên, sàn gỗ có khả năng điều hòa không khí, mát mẻ về mùa hè và ấm áp về mùa đông. Đặc biệt hơn, sàn gỗ công nghiệp cũng góp phần tăng thêm vẻ đẹp sang trọng không gian và khẳng định giá trị cho căn hộ của mỗi gia đình.

Mỗi loại gỗ đều có màu sắc, đường vân phong phú và đa dạng nên sẽ khiến ngôi nhà của bạn đẹp hơn. Bề mặt gỗ trơn, mịn sẽ mang tới cho ngôi nhà của bạn phong các hiện đại, sang trọng, mát mẻ và sạch sẽ. Bạn có thể thoải mái nằm ngủ trên sàn mà không cần sử dụng tới giường.

Ngoài ra, độ bền của sàn gỗ cũng ngang hàng so với sàn gạch, đá. Bề mặt sàn gỗ cũng không bị đọng nước khi thời tiết nồm ẩm, có khả năng chống trày xước và thấm nước. Hiện nay, với trình độ sản xuất và ứng dụng công nghệ hiện đại, nhiều sản phẩm sàn gỗ công nghiệp có thể chịu được độ ẩm lên tới 80% và có thể thoải mái lau chù bằng khăn ướt thường xuyên.

Với những đặc điểm cơ bản đó, báo giá sàn gỗ công nghiệp cũng có những mức giá khác nhau tùy thuộc vào nhiều tiêu chí.

Các loại sàn gỗ trên thị trường

Trên thị trường hiện nay có 2 loại sàn gỗ thường được sử dụng đó là sàn gỗ tự nhiên và sàn gỗ công nghiệp, cụ thể:

+ Sàn gỗ tự nhiên:

Đặc điểm nổi bật của sàn gỗ tự nhiên là có hoa văn tự nhiên, mang tới cảm giác thoải mái và đây là dòng sản phẩm có giá thành khá cao. Sàn gỗ tự nhiên khi đi chân trần cho cảm giác rất thật chân, đi có cảm giác ấm, độ bền cao và mùi hương dễ chịu. Tuy nhiên, sàn gỗ tự nhiên lại chống xước kém hơn so với sàn gỗ cong nghiệp và dễ bị ảnh hưởng và biến dạng bởi độ ẩm và nhiệt độ.

Nếu có ý định lựa chọn sàn gỗ tự nhiên, bạn cần lưu ý tới tỷ lệ ngấm nước. Khi sử dụng các sản phẩm có tỷ lệ ngấm nước cao rất dễ dẫn tới hiện tượng nứt, cong vênh vào mùa khô hanh, dẫn tới khó bảo quản, nhất là trong điều kiện khí hậu nóng ẩm như ở nước ta.

Ở nước ta, các thông số này thường ít được công bố và ghi rõ trên sản phẩm. Vì vậy, để kiểm tra, bạn có thể gõ thử hai tấm gỗ với nhau. Nếu âm thanh phát ra trong và đanh thì có thể chấp nhận được, ngược lại nếu âm thanh trầm, đục thì sản phẩm có thể không đáp ứng được tiêu chuẩn.

Sàn gỗ tự nhiên thường được sử dụng bằng gỗ lim, căm xe, sồi, giáng hương, pơ mu giúp cho ngôi nhà thêm phần sang trọng theo hơi hướng cổ điển. Mặt khác, giá thành lại rất cao bởi các loại gỗ tự nhiên hiện nay ngày cành khan hiếm do nạn khai thác gỗ trái phép. Thêm vào đó, quy trình sản xuất sàn gỗ tự nhiên cũng khác so với sàn gỗ công nghiệp, để tạo thành một tấm gỗ tự nhiên thì khấu hao và công sản xuất rất lớn.

Xem thêm: Quy trình và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp tại Sàn Gỗ Số 1

Giá bán của sàn gỗ tự nhiên luôn trên mức 1 triệu đồng / 1m2 chưa bao gồm chi phí vận chuyển, thi công, sốp lót và chỉ chân tường. Hiện nay, thị trường xuất hiện dòng sàn gỗ Hương Nam Phi có giá thành thấp hơn đôi chút nhưng chất lượng cũng kém hơn. Ngoài ra, giá thành cao thấp cũng còn dựa vào nhóm gỗ và tùy thuộc vào thời điểm nguồn gỗ tự nhiên dồi dào hay khan hiếm.

+ Sàn gỗ công nghiệp:

Sàn gỗ công nghiệp là sản phẩm được chế tạo từ gỗ tự nhiên kết hợp với công nghệ cao để cho ra vật liệu gỗ HDF nhằm thay thế cho gỗ tự nhiên. Sàn gỗ công nghiệp được xử lý tốt và có khả năng chống chọi tuyệt vời với mối mọt, cong vênh. Sàn gỗ công nghiệp cũng có màu sắc rất đa dạng, vân gỗ được sản xuất và phủ rất tự nhiên không kém phần sang trọng.

Sàn gỗ công nghiệp có khả năng chống trày xước, không bị phai màu, cong vênh và co ngót do điều kiện thời tiết cao hơn so với sàn gỗ tự nhiên. Bên cạnh đó, sàn gỗ công nghiệp còn có thể chịu được nhiệt độ cao cùng khả năng chống bám bẩn, dễ dàng vệ sinh, hạn chế bén lửa nên được rất nhiều người ưa thích sử dụng hiện nay.

Bên cạnh đó, sàn gỗ công nghiệp có bề mặt đa dạng, nhiều vân và màu sắc đa dạng, bạn có thể lựa chọn loại có độ bóng cao hoặc loại sần. Sàn gỗ công nghiệp trên thị trường hiện nay tại nước ta được sản xuất và nhập khẩu rất nhiều với những thương hiệu uy tín nên bạn cũng có thể thoải mái chọn lựa, giá thành cũng sẽ tùy thuộc vào từng thương hiệu và chất lượng, độ dày của ván gỗ.

Một ưu điểm cuối cùng không thể bỏ qua của sàn gỗ công nghiệp là tính đồng bộ từ sản xuất cho đến việc lắp đặt sàn gỗ nhanh chóng, sạch sẽ và người dùng có thể sử dụng ngay. Chính vì thế mà sàn gỗ công nghiệp luôn đảm bảo được yêu cầu về bề mặt và sự đồng đều về sản phẩm nên rất thuận lợi khi thi công với số lượng lớn.

Tóm lại, sàn gỗ tự nhiên và công nghiệp đều có những ưu điểm khác nhau. Tuy nhiên, với công nghệ hiện đại như hiện nay thì sàn gỗ công nghiệp đang ngày càng thay thế vị trí và chiếm thị phần của gỗ tự nhiên trên thị trường. Cùng với đó, chất lượng, giá thành và hình thức của sàn gỗ công nghiệp đã được người tiêu dùng chấp nhận và đánh giá cao.

Bài viết trên đây vừa chia sẻ với các bạn những thông tin liên quan tới các loại sàn gỗ phổ biến trên thị trường hiện nay cùng báo giá sàn gỗ công nghiệp chi tiết nhất.Mong rằng, với những thông tin ngắn gọn vừa nêu bạn có thể nắm rõ hơn về đặc điểm và những ưu thế của từng loại. Từ đó đưa ra quyết định lựa chọn sản phẩm chất lượng và phù hợp với điều kiện kinh tế cũng như ngôi nhà của mình. Chúc các bạn thành công!

BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP 2018

 

SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP

 

 

 KÍCH THƯỚC

 

ĐƠN GIÁ (/m²)

 

XUẤT XỨ

 

 

Sàn gỗ INOVAR

1288 * 192 * 8 mm mã MF 255.000  

Sản xuất tại Malaysia

1285 * 188 * 12 mm mã TZ
bản to
355.000
1285 * 137 * 12 mm mã VG
bản nhỏ
405.000
848 * 107 * 12 mm mã MV
bản nhỏ
395.000
1200 * 137 * 12 mm mã FE
bản nhỏ
425.000
1285 * 137 * 12 mm mã DV
bản nhỏ
450.000
Sàn gỗ KRONOSWISS 1380 * 193 * 8 mm (bản to) 315.000 Sản xuất tại Thụy Sỹ
1380 * 159 * 8 mm (bản nhỏ) 395.000
1380 * 116 * 12 mm (bản nhỏ)
1380 * 193 * 12 mm (bản to)
560.000
 

Sàn gỗ ROBINA

1283 * 193 * 8 mm

AC4 + 10K

245.000 Sản xuất tại Malaysia
1283 * 193 * 12 mm (bản to) 345.000
1283 * 115 * 12 mm (bản nhỏ) 415.000
 

Sàn gỗ NEWSKY

124 * 1208 * 12 mm mã U 305.000  

Việt Nam

803 * 125 * 12 mm mã S 245.000
810 *112 * 12 mm mã EA 195.000
1218 * 144 * 12 mm mã K 205.000
 

Sàn gỗ JANMI

1283 * 193 * 8 mm AC4  285.000 Sản xuất tại Malaysia
1283 * 193 * 12 mm (bản to) 390.000
1283 * 115 * 12 mm AC4 (bản nhỏ) 460.000
Sàn gỗ LAMINATE  1215 * 197 * 8 mm (Mặt sần) 130.000 Malaysia
Sàn gỗ Kahn

 

808 * 125 * 12mm 230.000 Germany
1210 * 123 * 12mm 275.000
1375 * 188 * 12mm 380.000
1380 * 130 * 12mm 415.000
Sàn gỗ LUCANO 1215 * 127 * 12AC5 mm (Mặt sần) 325.000 CN Malaysia
Sàn gỗ ROOMS 1845 * 188 * 12 mm 520.000 Germany
Sàn gỗ KRONOHOME 808 * 130 * 12 mm (bản nhỡ)

808 * 101 * 12 mm (bản nhỏ)

225.000 CN Malaysia
Sàn gỗ PAGO

 

803 * 143 * 8 mm (cốt xanh) 145.000 Sản xuất tại

Việt Nam

801 * 125 * 12 mm mã M 175.000
812 * 129 * 12 mm mã PG 195.000
803 * 101 * 12 mm (KN cốt xanh) 245.000
Sàn gỗ EUROHOME 1215 * 197 * 8 mm 135.000 CHINA
810 * 127 * 12 mm 185.000
Sàn gỗ DONGWHA 1200 * 190 * 8 mm 245.000 KOREA
1200 * 120 * 12 mm 405.000
Sàn gỗ NORDA 808 * 130 * 12 mm (bản nhỡ)

808 * 102 * 12 mm (bản nhỏ)

230.000

230.000

CN Germany
Sàn gỗ HANSOL 808 * 100 * 12 mm

1215 * 193 * 8 mm

375.000

255.000

CN Hàn Quốc
Sàn gỗ KOSMOS 810 * 107 * 12 mm (bản nhỏ) 180.000 CHINA
Sàn gỗ EUROLINE 808 * 130 * 12 mm (bản nhỡ) 210.000  

CHINA

808 * 104 * 12 mm (bản nhỏ) 210.000
Sàn gỗ KRONOMAX 808 * 130 * 12 mm mã WG 225.000 CN Germany
808 * 127 * 12 mm mã HG 235.000
808 * 125 * 12 mm mã V 240.000
Sàn gỗ GLOMAX 1216 * 122 * 12 mm (bản nhỏ)

1216 * 142 * 12 mm (bản to)

300.000

290.000

CN Germany
Sàn gỗ VANACHAI 1205 * 192 *  12 mm (bản to) 305.000 Sản xuất tại

Thái Lan

1205 * 125 * 12 mm (bản nhỏ) 325.000
1205 * 192 * 8 mm 215.000
Sàn gỗ HAMI 805 * 123 * 12 mm (bản nhỡ) 235.000 CHINA
Sàn gỗ MORSER 808 * 104 * 12 mm (bản nhỏ) 250.000 CN Malaysia
Sản xuất tại Việt Nam
808 * 130 * 12 mm (bản nhỡ) 250.000
1215 * 128 * 12 mm (bản dài) 250.000
Sàn gỗ RAHMAN 1216 * 127 * 12 mm (bản nhỡ) 235.000 Germany
 

 

Sàn gỗ GECUS

808 * 93 * 12 mm 305.000  

 

CN Germany

808 * 93 * 12 mm 278.000
808 * 93 * 12 mm 268.000
805 * 125 * 12 mm 250.000
Sàn gỗ RUBY 1210 * 195 * 8 mm

1210 * 140 * 12 mm (bản nhỏ)

1210 * 195 * 12 mm (bản to)

230.000

390.000

355.000

Malaysia
Sàn gỗ MAIKA 1205 * 191 * 8 mm

1205 * 191 * 12 mm

1285 * 137 * 12 mm

225.000

345.000

385.000

 

Malaysia

Sàn gỗ FLORTEX 808 * 102 * 12 mm 210.000 CHINA
 

Sàn gỗ VICTORY

808 * 130 * 12 mm (bản nhỡ) 200.000  

CN Germany

808 * 107 * 12 mm (bản nhỏ) 200.000
810 * 102 * 12 mm Star

810 * 102 * 12 mm Plus

295.000

230.000

Sàn gỗ GREEN 808 * 103 * 12 mm (bản nhỏ) 210.000 CN Germany
808 * 133 * 12 mm (bản nhỡ) 190.000
Sàn gỗ NANOTEX 808 * 103 * 12 mm 205.000 CN Germany
Sàn gỗ WORLDFLOOR 808 * 126 * 12 mm 180.000 CHINA
    Sàn gỗ WINEO

 

1288 * 195 * 8mm
1288 * 195 * 8mm  (Bản to V2)
1380 * 160 * 8mm
1845 * 195 * 10 mm
610.000
630.000
650.000
790.000
Sản xuất tại  Đức
Sàn gỗ DRAGON 808 * 107 * 12 mm 180.000 CHINA
Sàn gỗ SUTRA 1215 * 197 * 8 mm 130.000 CN Germany
 806 * 134 * 12 mm 175.000
Sàn gỗ VERTEX 808 * 104 * 12 mm 225.000 CN Malaysia
Sàn gỗ ASIAN 808 * 104 * 12 mm 230.000 CN Malaysia
 

Sàn gỗ MAS FLOOR

1210 * 195 * 8 mm 240.000 Sản xuất tại

Malaysia

1210 * 195 * 12 mm (bản nhỡ) 345.000
1205 * 161 12 mm (bản nhỏ) 395.000
Sàn gỗ HAROTEX 808 * 126 * 12 mm 205.000 CN Germany
Sàn gỗ THAI GOLD 1205 * 192 * 8 mm (bản to)

1205 * 192 * 12 mm (bản to)

1205 * 125 * 12 mm (bản nhỏ)

210.000

290.000

310.000

Sản xuất tại

Thái Lan

Sàn gỗ ROYAL 809 * 132 * 12 mm 180.000 CN Germany
Sàn gỗ THAILUX 1205 * 192 * 8 mm

1205 * 193 * 12 mm

205.000

305.000

Thái Lan
Sàn gỗ THAISTAR 1205 * 192 * 8 mm (bản to)

1205 * 192 * 12 mm (bản to)

1205 * 125 * 12 mm (bản nhỏ)

210.000

290.000

310.000

Sản xuất tại

Thái Lan

Sàn gỗ THAIVIET 1205 * 192 * 8 mm (bản to)

1205 * 193 * 12 mm (bản to)

215.000

290.000

Thái Lan
Sàn gỗ THAIGREEN 1205 * 192 * 8 mm (bản to)

1205 * 192 * 12 mm (bản to)

1205 * 125 * 12 mm (bản nhỏ)

210.000

290.000

310.000

Sản xuất tại

Thái Lan

Sàn gỗ THAISUN 1205 * 192 * 8 mm (bản to)

1205 * 192 * 12 mm (bản to)

1205 * 125 * 12mm (bản nhỏ)

210.000

290.000

310.000

Sản xuất tại

Thái Lan

 

Sàn gỗ SENSA

1286 * 194 * 12 mm (bản to) 425.000  

Sx tại Đức

1286 * 194 * 8 mm (bản to) 265.000
Sàn gỗ SENNORWELL 1210 * 123 * 12 mm 350.000 CN Germany
Sàn gỗ QuickStep

 

– 1380 * 156 * 8mm (bản nhỏ)
– 1380 * 190 * 8mm (bản to)
– 1380 * 190 * 12mm
485.000
545.000
735.000
Sản xuất tại BỈ
Sàn gỗ

ALSAFLOOR

1286 * 210 * 8mm (bản to)

1286 * 210 * 12mm (bản to)

1286 * 118 * 1 mm (bản nhỏ)

265.000

445.000

455.000

Sản xuất tại Pháp
Sàn gỗ DEMIFLOOR 808 * 101 * 12 mm 220.000 CN Germany
 Sàn gỗ SCHOOL Dày 12 mm 310.000 CN Germany
Sàn gỗ CLASSEN 1286 *  194 * 8mm (bản to)
1286 * 194 * 8mm (bản nhỏ)
310.000
345.000
Sản xuất tại Đức
Sàn gỗ CASA 1286 * 194 * 12mm (bản to)
1286 * 160 * 12mm  (bản nhỏ)
480.000 Sản xuất tại Đức
Sàn gỗ Balterio 134 * 1263 * 12mm
190,5 * 1257 * 12mm
455.000
455.000
Sản xuất tại Bỉ
Sàn gỗ Prince 1205 * 192 * 8mm
1205 * 192 * 12mm (bản to)
1205 * 192 * 12mm (bản nhỏ)
205.000
275.000
295.000
Sản xuất tại Thái Lan
Sàn gỗ Urbans Floor 1210 * 195 * 8 mm
1210 * 195 * 12 mm
1205 * 161 * 12mmm
230.000
335.000
395.000
Sàn xuất tại Malaysia
Sàn gỗ Thaixin

 

1205 * 192 * 8mm
1205 * 192 * 12mm
200.000
285.000
Sản xuất tại Thái Lan
 Sàn gỗ Kronotex 1380 * 193 * 8mm
1380 * 193 * 9mm
1380 * 113 * 10mm
1380 * 188 * 12mm
1845 * 188 * 12mm
245.000
285.000
365.000
395.000
545.000
 Sản xuất tại Đức
Sàn gỗ KENDALL Dày 12 mm 195.000 CN Malaysia
Sàn gỗ Wilson 124 * 1208 * 12mm 190.000 CN Đức
Sản xuất tại Việt Nam

 

Share this post:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *